Cao su chống va đập cửa

Từ: 销子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo· zi] then cài; chốt。一种形状像钉子的东西,横断面多呈圆形,用来插在器物中,使连接或固定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
销子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销子 Tìm thêm nội dung cho: 销子