Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锥度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锥度 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīdù] 1. nhọn dần; thóp dần; thuôn dần。柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢。
2. độ thu nhỏ。横剖面缩小的数值,如锥度1:50,即每长50个单位缩小1个单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
锥度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锥度 Tìm thêm nội dung cho: 锥度