Từ: ta có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ ta:

些 ta, tá罝 ta傞 ta嗟 ta瘥 ta, sái醝 ta鹾 ta鹺 ta

Đây là các chữ cấu thành từ này: ta

ta, tá [ta, tá]

U+4E9B, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie1, suo4, sa1;
Việt bính: se1
1. [些須] ta tu 2. [些微] ta vi;

ta, tá

Nghĩa Trung Việt của từ 些

(Danh) Lượng từ: một ít.
◇Thủy hử truyện
: Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê , (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.

(Phó)
Ít, chút xíu.
◎Như: ta vi chút ít.
◇Thủy hử truyện : Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh , (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.

(Phó)
Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém.
◎Như: đa ta nhiều hơn chút, dung dị ta dung dị hơn.Một âm là .

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm.
◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!

ta, như "chúng ta" (vhn)
tá, như "tá (tiếng đứng ở cuối câu)" (btcn)

Nghĩa của 些 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 7
Hán Việt: TA
1. một ít; một vài。表示不定的数量;一些。
有些 。
có một ít; có một số; có một vài.
这些 。
những... này
那么些
。 bấy nhiêu
前些 日子。
mấy ngày trước đây.
买些 东西。
mua một ít đồ đạc; mua ít đồ.
2. hơn một chút (dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh)。放在形容词后,表示略微的意思。
稍大些 。
hơi to hơn một chút
更好些 。
càng tốt hơn;
̣(bệnh)
đỡ hơn nhiều.
简单些 。
đơn giản hơn
Từ ghép:
些个 ; 些微 ; 些小 ; 些须 ; 些许 ; 些子

Chữ gần giống với 些:

,

Chữ gần giống 些

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些

ta [ta]

U+7F5D, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, jie1;
Việt bính: ze1 zeoi1;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 罝

(Danh) Lưới săn thỏ.

(Danh)
Phiếm chỉ lưới săn bắt chim, thú.

Nghĩa của 罝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
lưới bắt thỏ rừng。捉兔子的网。

Chữ gần giống với 罝:

, , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

Chữ gần giống 罝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝

ta [ta]

U+509E, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1;
Việt bính: co1;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 傞

(Tính) Ta ta vẻ múa say sưa, lắc lư.

Chữ gần giống với 傞:

, , , ,

Chữ gần giống 傞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傞 Tự hình chữ 傞 Tự hình chữ 傞 Tự hình chữ 傞

ta [ta]

U+55DF, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1, jue1;
Việt bính: ze1;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 嗟



(Thán)
Biểu thị xót thương, đau xót.
◎Như: hu ta
than ôi!

(Thán)
Biểu thị tán dương, khen ngợi.
◇Sử Kí : Ta hồ! Thử chân tướng quân hĩ ! (Giáng Hầu Chu Bột thế gia ) Ôi chao! Ấy thật là tướng quân vậy.

(Thán)
Tiếng gọi lại.
◇Lễ Kí : Ta! Lai thực ! (Đàn cung ) Này! Lại ăn đi.

(Trợ)
Tiếng phát ngữ.Một âm là .

(Động)
Đốt tá : than thở.
◇Bão Phác Tử : Lệnh nhân đát nhiên tâm nhiệt, bất giác đốt tá , (Cần cầu ) Khiến cho người xót thương nóng ruột, bất giác thở than.

(Phó)
Đốt tá : giây lát, khoảnh khắc.
◇Tả Tư : Phủ ngưỡng sanh vinh hoa, Đốt tá phục điêu khô , (Vịnh sử ) Chớp mắt thành tươi tốt, Khoảnh khắc lại héo khô.

(Động)
Đốt tá : quát tháo, la hét.
◇Tô Triệt : Hạng Tịch thừa bách chiến bách thắng chi uy nhi chấp chư hầu chi bính, đốt tá sất trá, phấn kì bạo nộ , , (Tam quốc luận ) Hạng Tịch thừa uy thế trăm trận trăm thắng mà nắm quyền của các chư hầu, quát tháo la hét, dũng mãnh hung hãn.

ta, như "ta thán" (vhn)
xơi, như "xơi cơm, xơi nước" (gdhn)

Nghĩa của 嗟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI

than thở; than vãn; ca thán。叹息。
嗟叹。
ca thán.
Từ ghép:
嗟悔 ; 嗟来之食

Chữ gần giống với 嗟:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 嗟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟 Tự hình chữ 嗟

ta, sái [ta, sái]

U+7625, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;

ta, sái

Nghĩa Trung Việt của từ 瘥

(Danh) Bệnh.
◇Lưu Vũ Tích
: Chửng sinh linh chi yêu ta (Đại Hoài Nam ) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.

(Động)
Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh : Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái , , , (Như Lai thọ lượng ) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.

sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)

Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。

Chữ gần giống với 瘥:

, , , ,

Chữ gần giống 瘥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥

ta [ta]

U+919D, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo2, cuo1;
Việt bính: co1 co4;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 醝

(Danh) Rượu trắng.

(Danh)
Muối.
§ Cũng như ta
.
say, như "say sưa, say rượu" (vhn)

Chữ gần giống với 醝:

, , , ,

Chữ gần giống 醝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝

ta [ta]

U+9E7E, tổng 16 nét, bộ Lỗ 卤
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹺;
Pinyin: cuo2, lãœ2;
Việt bính: co4;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 鹾

Giản thể của chữ .
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)

Nghĩa của 鹾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鹺)
[cuó]
Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
Số nét: 20
Hán Việt: TA
1. muối。盐。
2. mặn。咸味。

Chữ gần giống với 鹾:

,

Dị thể chữ 鹾

,

Chữ gần giống 鹾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾 Tự hình chữ 鹾

ta [ta]

U+9E7A, tổng 20 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cuo2;
Việt bính: co4;

ta

Nghĩa Trung Việt của từ 鹺

(Tính) Mặn.
◎Như: ta ngư
cá mặn.

(Danh)
Muối.
§ Cũng như diêm .
◎Như: ta vụ công việc muối, ta sứ 使 quan vận chuyển muối (thời xưa).
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鹺:

,

Dị thể chữ 鹺

,

Chữ gần giống 鹺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹺 Tự hình chữ 鹺 Tự hình chữ 鹺 Tự hình chữ 鹺

Dịch ta sang tiếng Trung hiện đại:

本身 《自己 (多指集团、单位和事物)。》là vấn đề của chính đơn vị ta
是单位本身问题。
《泛指任何人(有时实际上指我)。》
洒家 《我(早期白话中用于男性自称)。》
《秦以前指"我的"或"我", 自秦始皇起专用做皇帝自称。》
我; 卬; 予; 余; 咱; 吾; 我们; 咱们 《称自己。》
trường ta
我校。
quân ta
我军。
mâu thuẫn địch và ta
敌我矛盾。
thân ta.
吾身。
nước ta.
吾国。
老子 《骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)。》
我国; 国产 《称自己的国家。》
他; 她 《第三人称。指你我以外的第三人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ta

ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:ta với mình, chúng ta, nước ta
ta󰂵:chúng ta
ta:ta thán
ta𢧲:chàng ta, hắn ta
ta:lão ta (cha, bố)
ta:ta (khỏi bệnh)
ta:ta ngư (cá ướp muối)
ta:ta ngư (cá ướp muối)

Gới ý 15 câu đối có chữ ta:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

ta tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ta Tìm thêm nội dung cho: ta