Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ta có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ ta:
Pinyin: xie1, suo4, sa1;
Việt bính: se1
1. [些須] ta tu 2. [些微] ta vi;
些 ta, tá
Nghĩa Trung Việt của từ 些
(Danh) Lượng từ: một ít.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê 老兒和這小廝上街來買了些鮮魚, 嫩雞 (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.
(Phó) Ít, chút xíu.
◎Như: ta vi 些微 chút ít.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh 城裏, 並無些動靜 (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.
(Phó) Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém.
◎Như: đa ta 多些 nhiều hơn chút, dung dị ta 容易些 dung dị hơn.Một âm là tá.
(Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!
ta, như "chúng ta" (vhn)
tá, như "tá (tiếng đứng ở cuối câu)" (btcn)
Nghĩa của 些 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiē]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 7
Hán Việt: TA
1. một ít; một vài。表示不定的数量;一些。
有些 。
có một ít; có một số; có một vài.
这些 。
những... này
那么些
。 bấy nhiêu
前些 日子。
mấy ngày trước đây.
买些 东西。
mua một ít đồ đạc; mua ít đồ.
2. hơn một chút (dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh)。放在形容词后,表示略微的意思。
稍大些 。
hơi to hơn một chút
更好些 。
càng tốt hơn;
̣(bệnh)
đỡ hơn nhiều.
简单些 。
đơn giản hơn
Từ ghép:
些个 ; 些微 ; 些小 ; 些须 ; 些许 ; 些子
Số nét: 7
Hán Việt: TA
1. một ít; một vài。表示不定的数量;一些。
有些 。
có một ít; có một số; có một vài.
这些 。
những... này
那么些
。 bấy nhiêu
前些 日子。
mấy ngày trước đây.
买些 东西。
mua một ít đồ đạc; mua ít đồ.
2. hơn một chút (dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh)。放在形容词后,表示略微的意思。
稍大些 。
hơi to hơn một chút
更好些 。
càng tốt hơn;
̣(bệnh)
đỡ hơn nhiều.
简单些 。
đơn giản hơn
Từ ghép:
些个 ; 些微 ; 些小 ; 些须 ; 些许 ; 些子
Chữ gần giống với 些:
些,Tự hình:

Pinyin: ju1, jie1;
Việt bính: ze1 zeoi1;
罝 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 罝
(Danh) Lưới săn thỏ.(Danh) Phiếm chỉ lưới săn bắt chim, thú.
Nghĩa của 罝 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
lưới bắt thỏ rừng。捉兔子的网。
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
lưới bắt thỏ rừng。捉兔子的网。
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: jie1, jue1;
Việt bính: ze1;
嗟 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 嗟
(Thán) Biểu thị xót thương, đau xót.
◎Như: hu ta 吁嗟 than ôi!
(Thán) Biểu thị tán dương, khen ngợi.
◇Sử Kí 史記: Ta hồ! Thử chân tướng quân hĩ 嗟乎! 此真將軍矣 (Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Ôi chao! Ấy thật là tướng quân vậy.
(Thán) Tiếng gọi lại.
◇Lễ Kí 禮記: Ta! Lai thực 嗟! 來食 (Đàn cung 檀弓) Này! Lại ăn đi.
(Trợ) Tiếng phát ngữ.Một âm là tá.
(Động) Đốt tá 咄嗟: than thở.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Lệnh nhân đát nhiên tâm nhiệt, bất giác đốt tá 令人怛然心熱, 不覺咄嗟 (Cần cầu 勤求) Khiến cho người xót thương nóng ruột, bất giác thở than.
(Phó) Đốt tá 咄嗟: giây lát, khoảnh khắc.
◇Tả Tư 左思: Phủ ngưỡng sanh vinh hoa, Đốt tá phục điêu khô 俛仰生榮華, 咄嗟復彫枯 (Vịnh sử 詠史) Chớp mắt thành tươi tốt, Khoảnh khắc lại héo khô.
(Động) Đốt tá 咄嗟: quát tháo, la hét.
◇Tô Triệt 蘇轍: Hạng Tịch thừa bách chiến bách thắng chi uy nhi chấp chư hầu chi bính, đốt tá sất trá, phấn kì bạo nộ 項籍乘百戰百勝之威而執諸侯之柄, 咄嗟叱吒, 奮其暴怒 (Tam quốc luận 三國論) Hạng Tịch thừa uy thế trăm trận trăm thắng mà nắm quyền của các chư hầu, quát tháo la hét, dũng mãnh hung hãn.
ta, như "ta thán" (vhn)
xơi, như "xơi cơm, xơi nước" (gdhn)
Nghĩa của 嗟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
书
than thở; than vãn; ca thán。叹息。
嗟叹。
ca thán.
Từ ghép:
嗟悔 ; 嗟来之食
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
书
than thở; than vãn; ca thán。叹息。
嗟叹。
ca thán.
Từ ghép:
嗟悔 ; 嗟来之食
Tự hình:

Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;
瘥 ta, sái
Nghĩa Trung Việt của từ 瘥
(Danh) Bệnh.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chửng sinh linh chi yêu ta 拯生靈之夭瘥 (Đại Hoài Nam 代淮南) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.
(Động) Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái 是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.
sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。
Tự hình:

Pinyin: cuo2, cuo1;
Việt bính: co1 co4;
醝 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 醝
(Danh) Rượu trắng.(Danh) Muối.
§ Cũng như ta 鹺.
say, như "say sưa, say rượu" (vhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鹺;
Pinyin: cuo2, lãœ2;
Việt bính: co4;
鹾 ta
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Pinyin: cuo2, lãœ2;
Việt bính: co4;
鹾 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 鹾
Giản thể của chữ 鹺.ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Nghĩa của 鹾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹺)
[cuó]
Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
Số nét: 20
Hán Việt: TA
1. muối。盐。
2. mặn。咸味。
[cuó]
Bộ: 鹵 (卤) - Lỗ
Số nét: 20
Hán Việt: TA
1. muối。盐。
2. mặn。咸味。
Chữ gần giống với 鹾:
鹾,Dị thể chữ 鹾
鹺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹾;
Pinyin: cuo2;
Việt bính: co4;
鹺 ta
◎Như: ta ngư 鹺魚 cá mặn.
(Danh) Muối.
§ Cũng như diêm 鹽.
◎Như: ta vụ 鹺務 công việc muối, ta sứ 鹺使 quan vận chuyển muối (thời xưa).
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Pinyin: cuo2;
Việt bính: co4;
鹺 ta
Nghĩa Trung Việt của từ 鹺
(Tính) Mặn.◎Như: ta ngư 鹺魚 cá mặn.
(Danh) Muối.
§ Cũng như diêm 鹽.
◎Như: ta vụ 鹺務 công việc muối, ta sứ 鹺使 quan vận chuyển muối (thời xưa).
ta, như "ta ngư (cá ướp muối)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鹺:
鹺,Dị thể chữ 鹺
鹾,
Tự hình:

Dịch ta sang tiếng Trung hiện đại:
本身 《自己 (多指集团、单位和事物)。》là vấn đề của chính đơn vị ta是单位本身问题。
你 《泛指任何人(有时实际上指我)。》
洒家 《我(早期白话中用于男性自称)。》
朕 《秦以前指"我的"或"我", 自秦始皇起专用做皇帝自称。》
我; 卬; 予; 余; 咱; 吾; 我们; 咱们 《称自己。》
trường ta
我校。
quân ta
我军。
mâu thuẫn địch và ta
敌我矛盾。
thân ta.
吾身。
nước ta.
吾国。
老子 《骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)。》
我国; 国产 《称自己的国家。》
他; 她 《第三人称。指你我以外的第三人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ta:

Tìm hình ảnh cho: ta Tìm thêm nội dung cho: ta
