Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ nam
Đường lối, sách chỉ dẫn.
◎Như:
lữ hành chỉ nam
.Chỉ dẫn đường lối phương pháp, hướng dẫn (như kim nam châm trong địa bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam).
◇Trương Hành 衡:
Bỉ tai dư hồ! Tập phi nhi toại mê dã, hạnh kiến chỉ nam ư ngô tử
乎! 也, 子 (Đông Kinh phú 賦) Ôi ta lầm lạc cả rồi, nay may được ngài chỉ hướng cho (thấy đâu là nam đâu là bắc).

Nghĩa của 指南 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐnán] chỉ nam; hướng dẫn; hướng đạo; căn cứ để nhận rõ phương hướng。比喻辨别方向的依据。
行动指南
hành động hướng dẫn; hoạt động hướng dẫn.
考试指南
thi hướng dẫn; thi hướng đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
指南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指南 Tìm thêm nội dung cho: 指南