Chữ 锥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锥, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥:

锥 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锥

Chiết tự chữ chuỳ, chùy bao gồm chữ 金 隹 hoặc 钅 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 隹
  • ghim, găm, kim
  • chuy
  • 2. 锥 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 隹
  • kim
  • chuy
  • chùy [chùy]

    U+9525, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錐;
    Pinyin: zhui1;
    Việt bính: zeoi1;

    chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 锥

    Giản thể của chữ .
    chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)

    Nghĩa của 锥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錐)
    [zhuī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHUỲ
    1. cái dùi; mũi khoan。锥子。
    2. vật hình dùi。形状像锥子的东西。
    冰锥
    sợi băng (sợi băng như mũi dùi, đọng ở mái hiên.)
    圆锥体
    hình nón; hình chóp.
    3. dùi lỗ; khoan lỗ。用锥子或锥子形的工具钻。
    上鞋时先用锥子锥个眼儿。
    khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.
    Từ ghép:
    锥处囊中 ; 锥刀之末 ; 锥度 ; 锥体 ; 锥子

    Chữ gần giống với 锥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锥

    ,

    Chữ gần giống 锥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

    chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
    锥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锥 Tìm thêm nội dung cho: 锥