Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锥, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥:
锥
Biến thể phồn thể: 錐;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1;
锥 chùy
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1;
锥 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 锥
Giản thể của chữ 錐.chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
Nghĩa của 锥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錐)
[zhuī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái dùi; mũi khoan。锥子。
2. vật hình dùi。形状像锥子的东西。
冰锥
sợi băng (sợi băng như mũi dùi, đọng ở mái hiên.)
圆锥体
hình nón; hình chóp.
3. dùi lỗ; khoan lỗ。用锥子或锥子形的工具钻。
上鞋时先用锥子锥个眼儿。
khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.
Từ ghép:
锥处囊中 ; 锥刀之末 ; 锥度 ; 锥体 ; 锥子
[zhuī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái dùi; mũi khoan。锥子。
2. vật hình dùi。形状像锥子的东西。
冰锥
sợi băng (sợi băng như mũi dùi, đọng ở mái hiên.)
圆锥体
hình nón; hình chóp.
3. dùi lỗ; khoan lỗ。用锥子或锥子形的工具钻。
上鞋时先用锥子锥个眼儿。
khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.
Từ ghép:
锥处囊中 ; 锥刀之末 ; 锥度 ; 锥体 ; 锥子
Chữ gần giống với 锥:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锥
錐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥
| chuỳ | 锥: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 锥 Tìm thêm nội dung cho: 锥
