Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氙, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氙:
氙
Pinyin: xian1;
Việt bính: saan1 sin1;
氙
Nghĩa Trung Việt của từ 氙
tiên, như "tiên (khí xenon)" (gdhn)
Nghĩa của 氙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊN
xê-non (kí hiệu Xe)。气体元素,符号Xe (xenon)。大气中含量极少。是一种惰性元素,但现在已经制成数种化合物。氙具有极高的发光强度,用来充填光电管、闪光灯、导航灯等。
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊN
xê-non (kí hiệu Xe)。气体元素,符号Xe (xenon)。大气中含量极少。是一种惰性元素,但现在已经制成数种化合物。氙具有极高的发光强度,用来充填光电管、闪光灯、导航灯等。
Dị thể chữ 氙
氥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氙
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |

Tìm hình ảnh cho: 氙 Tìm thêm nội dung cho: 氙
