Chữ 氙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氙, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氙

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 气 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氙 cấu thành từ 2 chữ: 气, 山
  • khí, khất
  • san, sơn
  • []

    U+6C19, tổng 7 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: saan1 sin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氙


    tiên, như "tiên (khí xenon)" (gdhn)

    Nghĩa của 氙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 7
    Hán Việt: TIÊN
    xê-non (kí hiệu Xe)。气体元素,符号Xe (xenon)。大气中含量极少。是一种惰性元素,但现在已经制成数种化合物。氙具有极高的发光强度,用来充填光电管、闪光灯、导航灯等。

    Chữ gần giống với 氙:

    , ,

    Dị thể chữ 氙

    ,

    Chữ gần giống 氙

    , , 峿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氙 Tự hình chữ 氙 Tự hình chữ 氙 Tự hình chữ 氙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氙

    tiên:tiên (khí xenon)
    氙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氙 Tìm thêm nội dung cho: 氙