Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhiên:

然 nhiên撚 niên, niễn, nhiên燃 nhiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiên

nhiên [nhiên]

U+7136, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2;
Việt bính: jin4
1. [安然] an nhiên 2. [黯然] ảm nhiên 3. [徒然] đồ nhiên 4. [突然] đột nhiên 5. [當然] đương nhiên 6. [不然] bất nhiên 7. [勃然] bột nhiên 8. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 9. [故然] cố nhiên 10. [蘧然] cừ nhiên 11. [蓋然] cái nhiên 12. [公然] công nhiên 13. [瞿然] cù nhiên 14. [居然] cư nhiên 15. [悠然] du nhiên 16. [塊然] khối nhiên 17. [了然] liễu nhiên 18. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 19. [偶然] ngẫu nhiên 20. [儼然] nghiễm nhiên 21. [仍然] nhưng nhiên 22. [然後] nhiên hậu 23. [斐然] phỉ nhiên 24. [沛然] phái nhiên 25. [翩然] phiên nhiên 26. [飄然] phiêu nhiên 27. [果然] quả nhiên 28. [嗒然] tháp nhiên 29. [愀然] thiểu nhiên 30. [蕭然] tiêu nhiên 31. [卓然] trác nhiên 32. [雖然] tuy nhiên 33. [惘然] võng nhiên 34. [依然] y nhiên;

nhiên

Nghĩa Trung Việt của từ 然

(Động) Đốt cháy.
§ Nguyên là chữ nhiên
.
◇Mạnh Tử : Nhược hỏa chi thủy nhiên (Công Tôn Sửu thượng ) Như lửa mới cháy.

(Động)
Cho là đúng, tán đồng.
◎Như: nhiên nặc ừ cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh , (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.

(Đại)
Như thế.
◎Như: khởi kì nhiên hồ há như thế ư!

(Thán)
Lời đáp lại: phải, phải đấy.
◇Luận Ngữ : Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên ? (Vi Tử ) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.

(Trợ)

◎Như: du nhiên tác vân ùn ùn mây nổi.

(Trợ)
Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định.
◇Luận Ngữ : Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên 羿, , (Hiến vấn ) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.(Liên) Nhưng, song.
◇Sử Kí : Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.(Liên) Nhiên hậu vậy sau, rồi mới, nhiên tắc thế thời, nhiên nhi nhưng mà.

(Danh)
Họ Nhiên.

nhiên, như "tự nhiên" (vhn)
nhen, như "nhen lửa" (btcn)
nhơn, như "vẻ mặt nhơn nhơn" (btcn)

Nghĩa của 然 trong tiếng Trung hiện đại:

[rán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: NHIÊN
1. đúng; không sai。对;不错。
不以为然。
không cho là đúng; mặc tình.
2. như vậy; như thế; thế này; như thế kia。如此;这样;那样。
不尽然。
không hẳn như thế.
知其然,不知其所以然。
biết nó vậy, nhưng không hiểu sao nó lại như vậy.
3. nhưng mà; song。然而。
此事虽小,亦不可忽视。
chuyện này tuy nhỏ, nhưng không được coi thường.
4. dùng sau động từ hoặc hình dung từ để làm rõ thêm。副词或形容词后缀。
忽然
bỗng nhiên.
突然。
đột nhiên.
显然。
hiển nhiên.
欣然。
vui mừng.
飘飘然。
lâng lâng.
Ghi chú: 又同"燃"。
Từ ghép:
然而 ; 然后 ; 然诺 ; 然则

Chữ gần giống với 然:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 然

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然 Tự hình chữ 然

niên, niễn, nhiên [niên, niễn, nhiên]

U+649A, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian3;
Việt bính: nan2 nin2;

niên, niễn, nhiên

Nghĩa Trung Việt của từ 撚

(Động) Kẹp, cặp.
◇Liêu trai chí dị
: Hữu nữ lang huề tì, niên mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc , , , (Anh Ninh ) Có một cô gái dắt con hầu, tay kẹp cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện : Na hán niên trước phác đao lai đấu hòa thượng (Đệ lục hồi) Người đó cầm phác đao lại đấu với hòa thượng.

(Động)
Vuốt, xoa nhẹ bằng ngón tay.

(Động)
Giẫm, đạp, xéo.
◇Hoài Nam Tử : Tiền hậu bất tương niên, tả hữu bất tương can , (Binh lược ) Tiền quân và hậu quân không giẫm đạp lên nhau, tả quân và hữu quân không phạm vào nhau.

(Động)
Xua, đuổi.
◎Như: niên tha xuất môn đuổi nó ra cửa.

(Động)
Nắn đàn (một thủ pháp gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là niễn. Ta quen đọc là nhiên.
niệm, như "niệm (xoắn bằng ngón tay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚

nhiên [nhiên]

U+71C3, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ran2, qian2, xun2;
Việt bính: jin4 jin6
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;

nhiên

Nghĩa Trung Việt của từ 燃

(Động) Đốt.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhiên hương du tô đăng (Phân biệt công đức phẩm ) Đốt đèn dầu nến thơm.

(Động)
Châm lửa.
◇Mao Thuẫn : Tha nhiên trước liễu nhất chi yên quyển (Sáng tạo , Nhị ).

(Động)
Tỉ dụ hoa nở đỏ tươi.
◇Lương Nguyên Đế : Lâm gian hoa dục nhiên, Trúc kính lộ sơ viên , (Cung điện danh 殿).

(Động)
Tỉ dụ nhen nhúm, dẫn phát.
◇Kham Dong : Tại sàng thượng độ quá liễu nhất dạ đích bệnh nhân tự hồ hựu trùng tân nhiên khởi liễu sanh mệnh đích hi vọng (Nhân đáo trung niên , Thập cửu ).

(Tính)
Đốt cháy được.
◎Như: nhiên liệu .

nhen, như "nhen lửa" (vhn)
nhiên, như "nhiên (châm lửa)" (btcn)

Nghĩa của 燃 trong tiếng Trung hiện đại:

[rán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊN
1. bốc cháy; cháy。燃烧。
自燃。
tự cháy.
燃料。
nhiên liệu.
2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
燃灯。
châm đèn.
燃香。
đốt hương.
Từ ghép:
燃点 ; 燃放 ; 燃料 ; 燃眉之急 ; 燃气轮机 ; 燃烧 ; 燃烧弹

Chữ gần giống với 燃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên:tự nhiên
nhiên:nhiên (châm lửa)

Gới ý 17 câu đối có chữ nhiên:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiên Tìm thêm nội dung cho: nhiên