Từ: nhiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhiên:
Pinyin: ran2;
Việt bính: jin4
1. [安然] an nhiên 2. [黯然] ảm nhiên 3. [徒然] đồ nhiên 4. [突然] đột nhiên 5. [當然] đương nhiên 6. [不然] bất nhiên 7. [勃然] bột nhiên 8. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 9. [故然] cố nhiên 10. [蘧然] cừ nhiên 11. [蓋然] cái nhiên 12. [公然] công nhiên 13. [瞿然] cù nhiên 14. [居然] cư nhiên 15. [悠然] du nhiên 16. [塊然] khối nhiên 17. [了然] liễu nhiên 18. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 19. [偶然] ngẫu nhiên 20. [儼然] nghiễm nhiên 21. [仍然] nhưng nhiên 22. [然後] nhiên hậu 23. [斐然] phỉ nhiên 24. [沛然] phái nhiên 25. [翩然] phiên nhiên 26. [飄然] phiêu nhiên 27. [果然] quả nhiên 28. [嗒然] tháp nhiên 29. [愀然] thiểu nhiên 30. [蕭然] tiêu nhiên 31. [卓然] trác nhiên 32. [雖然] tuy nhiên 33. [惘然] võng nhiên 34. [依然] y nhiên;
然 nhiên
Nghĩa Trung Việt của từ 然
(Động) Đốt cháy.§ Nguyên là chữ nhiên 燃.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhược hỏa chi thủy nhiên 若火之始然 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Như lửa mới cháy.
(Động) Cho là đúng, tán đồng.
◎Như: nhiên nặc 然諾 ừ cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh 劉焉然其說, 隨即出榜招募義兵 (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.
(Đại) Như thế.
◎Như: khởi kì nhiên hồ 豈其然乎 há như thế ư!
(Thán) Lời đáp lại: phải, phải đấy.
◇Luận Ngữ 論語: Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên 是魯孔丘之徒與? 曰然 (Vi Tử 衛子) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
(Trợ)
◎Như: du nhiên tác vân 油然作雲 ùn ùn mây nổi.
(Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định.
◇Luận Ngữ 論語: Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên 羿善射, 奡盪舟, 俱不得其死然 (Hiến vấn 憲問) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.(Liên) Nhưng, song.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.(Liên) Nhiên hậu 然後 vậy sau, rồi mới, nhiên tắc 然則 thế thời, nhiên nhi 然而 nhưng mà.
(Danh) Họ Nhiên.
nhiên, như "tự nhiên" (vhn)
nhen, như "nhen lửa" (btcn)
nhơn, như "vẻ mặt nhơn nhơn" (btcn)
Nghĩa của 然 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: NHIÊN
1. đúng; không sai。对;不错。
不以为然。
không cho là đúng; mặc tình.
2. như vậy; như thế; thế này; như thế kia。如此;这样;那样。
不尽然。
không hẳn như thế.
知其然,不知其所以然。
biết nó vậy, nhưng không hiểu sao nó lại như vậy.
3. nhưng mà; song。然而。
此事虽小,亦不可忽视。
chuyện này tuy nhỏ, nhưng không được coi thường.
4. dùng sau động từ hoặc hình dung từ để làm rõ thêm。副词或形容词后缀。
忽然
bỗng nhiên.
突然。
đột nhiên.
显然。
hiển nhiên.
欣然。
vui mừng.
飘飘然。
lâng lâng.
Ghi chú: 又同"燃"。
Từ ghép:
然而 ; 然后 ; 然诺 ; 然则
Chữ gần giống với 然:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

niên, niễn, nhiên [niên, niễn, nhiên]
U+649A, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: nian3;
Việt bính: nan2 nin2;
撚 niên, niễn, nhiên
Nghĩa Trung Việt của từ 撚
(Động) Kẹp, cặp.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu nữ lang huề tì, niên mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc 有女郎攜婢, 撚梅花一枝, 容華絕代, 笑容可掬 (Anh Ninh 嬰寧) Có một cô gái dắt con hầu, tay kẹp cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.
(Động) Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na hán niên trước phác đao lai đấu hòa thượng 那漢撚著朴刀來鬥和尚 (Đệ lục hồi) Người đó cầm phác đao lại đấu với hòa thượng.
(Động) Vuốt, xoa nhẹ bằng ngón tay.
(Động) Giẫm, đạp, xéo.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tiền hậu bất tương niên, tả hữu bất tương can 前後不相撚, 左右不相干 (Binh lược 兵略) Tiền quân và hậu quân không giẫm đạp lên nhau, tả quân và hữu quân không phạm vào nhau.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: niên tha xuất môn 撚他出門 đuổi nó ra cửa.
(Động) Nắn đàn (một thủ pháp gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là niễn. Ta quen đọc là nhiên.
niệm, như "niệm (xoắn bằng ngón tay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撚:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Pinyin: ran2, qian2, xun2;
Việt bính: jin4 jin6
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
燃 nhiên
Nghĩa Trung Việt của từ 燃
(Động) Đốt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhiên hương du tô đăng 燃香油酥燈 (Phân biệt công đức phẩm 分別功德品) Đốt đèn dầu nến thơm.
(Động) Châm lửa.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Tha nhiên trước liễu nhất chi yên quyển 他燃著了一枝煙捲 (Sáng tạo 創造, Nhị 二).
(Động) Tỉ dụ hoa nở đỏ tươi.
◇Lương Nguyên Đế 梁元帝: Lâm gian hoa dục nhiên, Trúc kính lộ sơ viên 林間花欲燃, 竹逕露初圓 (Cung điện danh 宮殿名).
(Động) Tỉ dụ nhen nhúm, dẫn phát.
◇Kham Dong 諶容: Tại sàng thượng độ quá liễu nhất dạ đích bệnh nhân tự hồ hựu trùng tân nhiên khởi liễu sanh mệnh đích hi vọng 在床上度過了一夜的病人似乎又重新燃起了生命的希望 (Nhân đáo trung niên 人到中年, Thập cửu 十九).
(Tính) Đốt cháy được.
◎Như: nhiên liệu 燃料.
nhen, như "nhen lửa" (vhn)
nhiên, như "nhiên (châm lửa)" (btcn)
Nghĩa của 燃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊN
1. bốc cháy; cháy。燃烧。
自燃。
tự cháy.
燃料。
nhiên liệu.
2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
燃灯。
châm đèn.
燃香。
đốt hương.
Từ ghép:
燃点 ; 燃放 ; 燃料 ; 燃眉之急 ; 燃气轮机 ; 燃烧 ; 燃烧弹
Chữ gần giống với 燃:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Gới ý 17 câu đối có chữ nhiên:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: nhiên Tìm thêm nội dung cho: nhiên
