Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锭壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锭壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锭壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngké] vỏ suốt。套在锭子上(纺纱机上绕纱的机件)的管状外壳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭

đĩnh:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
锭壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锭壳 Tìm thêm nội dung cho: 锭壳