Chữ 壳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壳, chiết tự chữ XÁC, XẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壳:

壳 xác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壳

Chiết tự chữ xác, xạc bao gồm chữ 士 冗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壳 cấu thành từ 2 chữ: 士, 冗
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • nhõng, nhùng, nhũng, nũng
  • xác [xác]

    U+58F3, tổng 7 nét, bộ Sĩ 士
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殼;
    Pinyin: ke2, qiao4;
    Việt bính: hok3;

    xác

    Nghĩa Trung Việt của từ 壳

    Tục dùng như chữ xác .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
    xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)

    Nghĩa của 壳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殼)
    [ké]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 7
    Hán Việt: XÁC
    vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
    贝壳。
    vỏ ốc
    鸡蛋壳。
    vỏ trứng gà.
    脑壳。
    vỏ não.
    子弹壳儿。
    vỏ đạn.
    Từ ghép:
    壳郎猪
    Từ phồn thể: (殼)
    [qiào]
    Bộ: 几(Kỷ)
    Hán Việt: XÁC
    vỏ cứng。坚硬的外皮。
    甲壳。
    vỏ giáp.
    地壳。
    vỏ trái đất.
    金蝉脱壳。
    ve sầu lột xác.
    Ghi chú: 另见ké
    Từ ghép:
    壳菜 ; 壳斗 ; 壳质

    Chữ gần giống với 壳:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 壳

    㱿, , , ,

    Chữ gần giống 壳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳 Tự hình chữ 壳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

    xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
    xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
    壳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壳 Tìm thêm nội dung cho: 壳