Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壳, chiết tự chữ XÁC, XẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壳:
壳
Biến thể phồn thể: 殼;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3;
壳 xác
xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3;
壳 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 壳
Tục dùng như chữ xác 殼.Giản thể của chữ 殻.Giản thể của chữ 殼.xác, như "giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)" (gdhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào xạc" (gdhn)
Nghĩa của 壳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殼)
[ké]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁC
vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
贝壳。
vỏ ốc
鸡蛋壳。
vỏ trứng gà.
脑壳。
vỏ não.
子弹壳儿。
vỏ đạn.
Từ ghép:
壳郎猪
Từ phồn thể: (殼)
[qiào]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: XÁC
vỏ cứng。坚硬的外皮。
甲壳。
vỏ giáp.
地壳。
vỏ trái đất.
金蝉脱壳。
ve sầu lột xác.
Ghi chú: 另见ké
Từ ghép:
壳菜 ; 壳斗 ; 壳质
[ké]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁC
vỏ。(壳儿)义同"壳"(qiào)。
贝壳。
vỏ ốc
鸡蛋壳。
vỏ trứng gà.
脑壳。
vỏ não.
子弹壳儿。
vỏ đạn.
Từ ghép:
壳郎猪
Từ phồn thể: (殼)
[qiào]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: XÁC
vỏ cứng。坚硬的外皮。
甲壳。
vỏ giáp.
地壳。
vỏ trái đất.
金蝉脱壳。
ve sầu lột xác.
Ghi chú: 另见ké
Từ ghép:
壳菜 ; 壳斗 ; 壳质
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xạc | 壳: | xạc cho một trận, kêu xào xạc |

Tìm hình ảnh cho: 壳 Tìm thêm nội dung cho: 壳
