Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长上 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngshàng] 1. bề trên; bậc trên; bậc đàn anh。长辈。
2. cấp trên。上司。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
长上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长上 Tìm thêm nội dung cho: 长上