Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲆, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲆

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 鱼 平 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲆 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 平
  • ngư
  • biền, bình, bường, bằng
  • []

    U+9C86, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮃;
    Pinyin: ping2, zha4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鲆


    bình (gdhn)

    Nghĩa của 鲆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮃)
    [píng]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÌNH
    cá bơn。鱼类的一科,身体侧扁,呈片状,长椭圆形,有细鳞,左侧灰褐色,有黑色斑点,右侧白色。两眼在左侧。生活在浅海中,右侧向下卧在沙底,以小动物为食物。

    Chữ gần giống với 鲆:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲆

    ,

    Chữ gần giống 鲆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲆 Tự hình chữ 鲆 Tự hình chữ 鲆 Tự hình chữ 鲆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲆

    bình:(Loại cá giảnh)
    鲆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲆 Tìm thêm nội dung cho: 鲆