Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲆, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲆:
鲆
Biến thể phồn thể: 鮃;
Pinyin: ping2, zha4;
Việt bính: ;
鲆
bình (gdhn)
Pinyin: ping2, zha4;
Việt bính: ;
鲆
Nghĩa Trung Việt của từ 鲆
bình (gdhn)
Nghĩa của 鲆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮃)
[píng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÌNH
cá bơn。鱼类的一科,身体侧扁,呈片状,长椭圆形,有细鳞,左侧灰褐色,有黑色斑点,右侧白色。两眼在左侧。生活在浅海中,右侧向下卧在沙底,以小动物为食物。
[píng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÌNH
cá bơn。鱼类的一科,身体侧扁,呈片状,长椭圆形,有细鳞,左侧灰褐色,有黑色斑点,右侧白色。两眼在左侧。生活在浅海中,右侧向下卧在沙底,以小动物为食物。
Dị thể chữ 鲆
鮃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲆
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: 鲆 Tìm thêm nội dung cho: 鲆
