Từ: 石窟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石窟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石窟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíkū] hang đá。古代一种就着山崖开凿成的寺庙建筑,里面有佛像或佛教故事的壁画和石刻等,如中国的敦煌、云岗和龙门等石窟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)
石窟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石窟 Tìm thêm nội dung cho: 石窟