Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑞, chiết tự chữ LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑞:
鑞
Biến thể giản thể: 镴;
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6 lap6;
鑞 lạp
§ Còn gọi là tích lạp 錫鑞.
lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)
Pinyin: la4;
Việt bính: laap6 lap6;
鑞 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 鑞
(Danh) Hợp kim pha chì với thiếc để hàn đồ hay chế tạo đồ vật.§ Còn gọi là tích lạp 錫鑞.
lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑞
镴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑞
| lạp | 鑞: | tích lạp (que thiếc dùng đề hàn) |

Tìm hình ảnh cho: 鑞 Tìm thêm nội dung cho: 鑞
