Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑞, chiết tự chữ LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑞:

鑞 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑞

Chiết tự chữ lạp bao gồm chữ 金 巤 hoặc 釒 巤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巤
  • ghim, găm, kim
  • liệp
  • 2. 鑞 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 巤
  • kim, thực
  • liệp
  • lạp [lạp]

    U+945E, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: la4;
    Việt bính: laap6 lap6;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑞

    (Danh) Hợp kim pha chì với thiếc để hàn đồ hay chế tạo đồ vật.
    § Còn gọi là tích lạp
    .
    lạp, như "tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑞

    ,

    Chữ gần giống 鑞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞 Tự hình chữ 鑞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑞

    lạp:tích lạp (que thiếc dùng đề hàn)
    鑞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑞 Tìm thêm nội dung cho: 鑞