Từ: 家长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家长 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzhǎng] 1. gia trưởng。家长制之下的一家中为首的人。
2. phụ huynh; người giám hộ。指父母或其他监护人。
学校里明天开家长座谈会。
ngày mai trong trường có một cuộc toạ đàm với phụ huynh học sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
家长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家长 Tìm thêm nội dung cho: 家长