Từ: 长寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 长寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshòu] trường thọ; sống lâu。寿命长。
长寿老人。
người già sống lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
长寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长寿 Tìm thêm nội dung cho: 长寿