Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 热和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热和 trong tiếng Trung hiện đại:

[rè·huo] 1. nóng hổi; nóng (thể hiện sự hài lòng)。热(多表示满意)。
锅里的粥还挺热和。
cháo trong nồi vẫn còn nóng hổi.
2. thân mật; thân thiết; ấm áp。亲热。
同志们一见面就这么热和。
các đồng chí hễ gặp mặt nhau là thân thiết như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
热和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热和 Tìm thêm nội dung cho: 热和