Từ: 水龙头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水龙头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 龙 • 头

Nghĩa của 水龙头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlóngtóu] vòi nước; van nước。自来水管上的开关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long龙:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
水龙头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水龙头 Tìm thêm nội dung cho: 水龙头