Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄗, chiết tự chữ HẠO, KHAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄗:

鄗 hạo, khao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄗

Chiết tự chữ hạo, khao bao gồm chữ 高 邑 hoặc 高 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄗 cấu thành từ 2 chữ: 高, 邑
  • cao, sào
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄗 cấu thành từ 2 chữ: 高, 阝
  • cao, sào
  • phụ, ấp
  • hạo, khao [hạo, khao]

    U+9117, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao4;
    Việt bính: haau1 hou6;

    hạo, khao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄗

    (Danh) Kinh đô của Vũ Vương nhà Chu , nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西.
    § Thông .

    (Danh)
    Một ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc ngày nay.Một âm là khao.

    (Danh)
    Núi ở tỉnh Hà Nam ngày nay.

    Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 17
    Hán Việt: HẠO
    Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。

    Chữ gần giống với 鄗:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗

    鄗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄗 Tìm thêm nội dung cho: 鄗