Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄗, chiết tự chữ HẠO, KHAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄗:
鄗 hạo, khao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄗
鄗
Pinyin: hao4;
Việt bính: haau1 hou6;
鄗 hạo, khao
Nghĩa Trung Việt của từ 鄗
(Danh) Kinh đô của Vũ Vương 武王 nhà Chu 周, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西.§ Thông 鎬.
(Danh) Một ấp nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北 ngày nay.Một âm là khao.
(Danh) Núi ở tỉnh Hà Nam 河南 ngày nay.
Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄗 Tìm thêm nội dung cho: 鄗
