Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烫发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烫发 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàngfà] uốn tóc。用热能或药水使头发卷曲美观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
烫发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烫发 Tìm thêm nội dung cho: 烫发