Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尽量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽量 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnliàng] cố gắng hết mức; ra sức; cố sức; cố gắng hết sức; cố gắng đến mức cao nhất。力求在一范围内达到最大的限度。
把你知道的尽量报告给大家
cố gắng hết mức đem những điều mà anh biết nói với mọi người.
工作虽然忙,学习的时间仍然要尽量保证。
tuy bận công tác nhưng vẫn cố gắng hết sức bảo đảm thời gian học tập.
[jìnliàng]
tha hồ; thỏa thích; thỏa thuê; cố hết sức; gắng; ráng sức。达到最大限度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
尽量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽量 Tìm thêm nội dung cho: 尽量