Từ: 长寿菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长寿菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 长寿菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshòucài] rau răng ngựa。马齿苋的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
长寿菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长寿菜 Tìm thêm nội dung cho: 长寿菜