Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保值 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhí] bảo đảm giá trị tiền gửi。保持储蓄金的原有价值,不随市场上波动而改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
保值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保值 Tìm thêm nội dung cho: 保值