Từ: 大年夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大年夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 年 • 夜

Nghĩa của 大年夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàniányè] giao thừa; đêm giao thừa。农历除夕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
大年夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大年夜 Tìm thêm nội dung cho: 大年夜