Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凡庸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fányōng] bình thường; tầm thường; thông thường; thường。平平常常;普普通通(多形容人)。
才能凡庸
tài năng thường; không có tài năng
凡庸之辈
những kẻ tầm thường.
才能凡庸
tài năng thường; không có tài năng
凡庸之辈
những kẻ tầm thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 凡庸 Tìm thêm nội dung cho: 凡庸
