Từ: 造物主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造物主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造物主 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàowùzhǔ] Chúa sáng thế (đạo Cơ Đốc cho rằng Thượng đế tạo ra vạn vật, cho nên gọi Thượng đế là Chúa sáng thế)。基督教徒认为上帝创造万物,因此称上帝为造物主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
造物主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造物主 Tìm thêm nội dung cho: 造物主