Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工序 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxù] trình tự làm việc; quy chế thao tác; thứ tự làm việc; quá trình; khâu。组成整个生产过程的各段加工,也指各段加工的先后次序。材料经过各道工序,加工成成品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
工序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工序 Tìm thêm nội dung cho: 工序