Chữ 夭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夭, chiết tự chữ EO, YÊU, YẾU, YỂU, ÈO, ỈU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夭:

夭 yêu, yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夭

夭

Chiết tự chữ 夭

Chiết tự chữ eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu bao gồm chữ 丿 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夭 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 大
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • yêu, yểu [yêu, yểu]

    U+592D, tổng 4 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
    Việt bính: jiu1 jiu2;

    夭 yêu, yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 夭

    (Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri 隰有萇楚, 猗儺其枝. 夭之沃沃, 樂子之無知 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.

    (Danh)
    Tai vạ.
    ◇Thi Kinh 詩經: Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 民今之無祿, 天夭是椓 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.

    (Tính)
    Yêu yêu 夭夭: (1) Nét mặt vui hòa.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
    ◇Thi Kinh 詩經: Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa 桃之夭夭, 灼灼其華 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.

    (Động)
    Yêu kiểu 夭矯 uốn khúc.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu 吾聞天池之濆有龍夭矯 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.

    (Động)
    Chết non.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu 聘蕭氏, 未嫁而夭 (Anh Ninh 嬰寧) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.

    yểu, như "chết yểu" (vhn)
    eo, như "eo biển" (btcn)
    ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
    yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
    èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
    yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殀)
    [yāo]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 4
    Hán Việt: YỂU
    1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
    夭亡
    chết yểu
    寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
    thọ và yểu
    2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
    夭桃秾李。
    đào tươi lý tốt
    Từ ghép:
    夭矫 ; 夭折

    Chữ gần giống với 夭:

    天, 太, 夫, 夬, 夭,

    Chữ gần giống 夭

    第, 殀, 夼, 夽, 夿, 奀, 奁, 奂, 奃, 奄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夭

    eo夭:eo biển
    yêu夭:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
    yếu夭:yếu thế ; hèn yếu
    yểu夭:chết yểu
    èo夭:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
    ỉu夭:iu ỉu, ỉu xìu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 夭:

    細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

    Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

    Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

    夭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夭 Tìm thêm nội dung cho: 夭