Từ: 长揖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长揖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长揖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyī] lạy dài; xá dài。旧时拱手高举继而落下的一种敬礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖

trấp:trấp tay lạy
ấp:ấp trứng
ập:đổ ập
ắp:đầy ăm ắp
ốp:bó ốp lại, ốp việc
长揖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长揖 Tìm thêm nội dung cho: 长揖