Chữ 揖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揖, chiết tự chữ TRẤP, TẬP, ẤP, ẬP, ỐP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揖:

揖 ấp, tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揖

Chiết tự chữ trấp, tập, ấp, ập, ốp bao gồm chữ 手 咠 hoặc 扌 咠 hoặc 才 咠 hoặc 手 口 耳 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 揖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 咠
  • thủ
  • nghiện
  • 2. 揖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 咠
  • thủ
  • nghiện
  • 3. 揖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 咠
  • tài
  • nghiện
  • 4. 揖 cấu thành từ 3 chữ: 手, 口, 耳
  • thủ
  • khẩu
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • ấp, tập [ấp, tập]

    U+63D6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1, ji2;
    Việt bính: jap1
    1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;

    ấp, tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 揖

    (Động) Vái chào.
    ◇Nguyễn Dư
    : Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa (Từ Thức tiên hôn lục ) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.

    (Động)
    Hứng lấy.

    (Động)
    Từ, nhường.
    ◎Như: ấp nhượng đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
    § Ghi chú: ấp nhượng cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.

    (Động)
    Tụ họp.
    § Thông tập .

    ập, như "đổ ập" (vhn)
    ấp, như "ấp trứng" (btcn)
    ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
    trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)

    Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ẤP
    vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
    Từ ghép:
    揖让

    Chữ gần giống với 揖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖

    trấp:trấp tay lạy
    ấp:ấp trứng
    ập:đổ ập
    ắp:đầy ăm ắp
    ốp:bó ốp lại, ốp việc
    揖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揖 Tìm thêm nội dung cho: 揖