Từ: 长期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长期 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángqī] trường kỳ; thời gian dài; dài hạn。长时期。
长期计划。
kế hoạch dài hạn.
长期贷款。
khoản vay dài hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
长期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长期 Tìm thêm nội dung cho: 长期