Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 长此以往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长此以往:
Nghĩa của 长此以往 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángcǐyǐwǎng] cứ thế mãi; cứ như vậy mãi (chỉ tình hình xấu)。老是这样下去(多就不好的情况说)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 长此以往 Tìm thêm nội dung cho: 长此以往
