Từ: 长此以往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长此以往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长此以往 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángcǐyǐwǎng] cứ thế mãi; cứ như vậy mãi (chỉ tình hình xấu)。老是这样下去(多就不好的情况说)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
长此以往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长此以往 Tìm thêm nội dung cho: 长此以往