Từ: trầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trầm:

沈 trầm, thẩm, trấm • 沉 trầm • 瀋 trầm, thẩm, trấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầm

trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀋;
Pinyin: chen2, shen3, tan2;
Việt bính: cam4 sam2
1. [深沈] thâm trầm;

沈 trầm, thẩm, trấm

Nghĩa Trung Việt của từ 沈


§ Cũng như trầm 沉
.Một âm là thẩm.

(Danh)
Họ Thẩm.

(Danh)
Tên nước, tên đất.

đắm, như "đắm tầu, đắm chìm" (vhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (gdhn)
dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (gdhn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (gdhn)
ngầm, như "ngấm ngầm" (gdhn)
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)
trầm, như "trầm trồ" (gdhn)
tròm, như "tròm trèm" (gdhn)
trờm, như "tóc trờm" (gdhn)

Nghĩa của 沈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀋)
[shěn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THẨM
1. Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)。沈阳(Shěnyáng),市名,在辽宁。
2. họ Thẩm。(Shěn)姓。
Ghi chú: 另见chén "沉"。

Chữ gần giống với 沈:

㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沈

沉, 沈, 瀋,

Chữ gần giống 沈

湅, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

Tự hình:

Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈

trầm [trầm]

U+6C89, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2, chun2, tun2, zhuan4;
Việt bính: cam4
1. [陸沉] lục trầm 2. [升沉] thăng trầm 3. [沉吟] trầm ngâm;

沉 trầm

Nghĩa Trung Việt của từ 沉

(Động) Chìm, đắm.
◎Như: trầm một 沉
沒 chìm đắm, thạch trầm đại hải 石沉大海 đá chìm đáy biển.

(Động)
Sụt, lún.
◎Như: địa cơ hạ trầm 地基下沉 nền đất lún xuống.

(Động)
Mai một, luân lạc.
◇Tả Tư 左思: Anh tuấn trầm hạ liêu 英俊沉下僚 (Vịnh sử 詠史) Anh hùng rớt xuống hạng tầm thường.

(Động)
Sa sầm, tối sầm.
◎Như: trầm hạ kiểm lai 沉下臉來 sa sầm mặt xuống.

(Động)
Say đắm, mê muội.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thường dân nịch ư tập tục, học giả trầm ư sở văn 常民溺於習俗, 學者沉於所聞 (Vũ Linh Vương bình trú nhàn cư 武靈王平晝間居) Dân thường thì chìm ngập nơi thói tục, người có học thì mê đắm ở cái học (trong sách vở).

(Động)
Tiềm tàng, ẩn ở trong không lộ ra ngoài.

(Tính)
Nặng.
◎Như: giá cá tương hận trầm 這個箱子得沈 cái rương này rất nặng.

(Tính)
Sâu, sâu kín.
◎Như: thâm trầm 深沉 sâu sắc.

(Tính)
Lâu, kéo dài.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đa bệnh trầm niên khổ vô kiện 多病沉年苦無健 (Bệnh hậu quá Vương Ỷ ẩm tặng ca 病後過王倚飲贈歌) Nhiều bệnh lâu năm khổ không được mạnh khỏe.

(Phó)
Nhiều, thâm.
◎Như: trầm túy 沉醉 say khướt, trầm thụy 沉睡 ngủ say.
§ Cũng viết là trầm 沈.

tròm, như "tròm trèm" (vhn)
chằm, như "chằm nón (khâu nón)" (btcn)
chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (btcn)
đắm, như "đắm đuối, say đắm" (btcn)
đẫm, như "đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm" (btcn)
ngằm, như "đau ngằm ngằm" (btcn)
ngầm, như "ngấm ngầm" (btcn)
trằm, như "trằm trồ" (btcn)
trầm, như "trầm lặng" (btcn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)

Nghĩa của 沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TRẦM
1. chìm; rơi xuống (trong nước); lặn。(在水里)往下落(跟"浮"相对)。
石沉 大海。
đá chìm xuống biển.
星沉 月落,旭日东升。
sao lặn trăng tà, phía đông mặt trời mọc
2. nén; ghìm; dằn; sa sầm; ghì; che giấu (tình cảm)。使降落;向下放(多指抽象事物)。
沉 下心来。
nén được cơn giận.
沉 得住气。
dằn cơn nóng giận.
把脸一沉 。
sa sầm mặt xuống.
3. sâu; quá; rất; sâu đậm; nặng sâu; lâu dài; quan trọng (mức độ)。(程度)深。
沉 醉。
quá say.
沉 痛。
rất đau.
睡得很沉 。
ngủ rất say.
4. nặng。分量重。
这东西很沉 。
cái này rất nặng.
5. nặng nề; nặng trĩu; nặng trình trịch; khó chịu。感觉沉重(不舒服)。
胳膊沉 。
cánh tay nặng trĩu.
头沉 。
đầu nặng trình trịch.
Từ ghép:
沉不住气 ; 沉沉 ; 沉甸甸 ; 沉淀 ; 沉浮 ; 沉痼 ; 沉积 ; 沉积岩 ; 沉寂 ; 沉浸 ; 沉静 ; 沉疴 ; 沉雷 ; 沉沦 ; 沉闷 ; 沉迷 ; 沉湎 ; 沉没 ; 沉默 ; 沉溺 ; 沉凝 ; 沉水植物 ; 沉睡 ; 沉思 ; 沉潭 ; 沉痛 ; 沉稳 ; 沉陷 ; 沉香 ; 沉箱 ; 沉毅 ; 沉吟 ; 沉勇 ; 沉鱼落雁 ; 沉郁 ; 沉郁顿挫 ; 沉冤 ; 沉冤莫白 ; 沉渣 ; 沉滞 ; 沉重 ; 沉住气 ; 沉着 ; 沉滓 ; 沉醉

Chữ gần giống với 沉:

㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沉

沈,

Chữ gần giống 沉

湄, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 沉 Tự hình chữ 沉 Tự hình chữ 沉 Tự hình chữ 沉

trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

U+700B, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 沈;
Pinyin: shen3, chen4, pan2;
Việt bính: sam2;

瀋 trầm, thẩm, trấm

Nghĩa Trung Việt của từ 瀋

(Danh) Nước, chất lỏng.
◎Như: mặc trầm vị can 墨
瀋未乾 nét mực chưa khô.

thẳm, như "thăm thẳm" (vhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm" (btcn)
thỏm, như "thấp thỏm" (btcn)
thủm, như "ủm thủm" (btcn)
trầm, như "trầm ngâm" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀋:

㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀋

沈, 渖,

Chữ gần giống 瀋

湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋

Dịch trầm sang tiếng Trung hiện đại:

低; 低沉 《在一般标准或平均程度之下。》giọng nói của anh ấy trầm nhưng rất kiên quyết.
他语调低缓, 但口气很坚决。 低缓 《(声音)低而暖慢。》
低微 《(声音)细小。》
浊 《(声音)低沉粗重。》
沉 《(在水里)往下落(跟"浮"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trầm

trầm󰊒:trầm hương
trầm󰊢:trầm hương
trầm檀:trầm hương
trầm沉:trầm lặng
trầm沈:trầm trồ
trầm瀋:trầm ngâm

Gới ý 15 câu đối có chữ trầm:

南極輝沈空太息,東床望斷失瞻依

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

花樂萱幃春去早,光寒婺宿夜來沈

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

trầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trầm Tìm thêm nội dung cho: trầm