Từ: le có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ le:

Đây là các chữ cấu thành từ này: le

Nghĩa le trong tiếng Việt:

["- 1 Nh. Le le.","- 2 (F. l\u0027air) dt. 1. cũ Vẻ, dáng: lấy le với mọi người Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi) (Vũ Bằng). 2. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.): mở le.","- 3 dt. Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc: rừng le."]

Dịch le sang tiếng Trung hiện đại:

伸; 吐(舌)。
动物
xem le le

Nghĩa chữ nôm của chữ: le

le𠲥:le te
le𠻗:le te
le:éo le; song le
le:so le
le:so le
le𪅆:chim le le
le tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: le Tìm thêm nội dung cho: le