Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa le trong tiếng Việt:
["- 1 Nh. Le le.","- 2 (F. l\u0027air) dt. 1. cũ Vẻ, dáng: lấy le với mọi người Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi) (Vũ Bằng). 2. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.): mở le.","- 3 dt. Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc: rừng le."]Dịch le sang tiếng Trung hiện đại:
伸; 吐(舌)。动物
xem le le
Nghĩa chữ nôm của chữ: le
| le | 𠲥: | le te |
| le | 𠻗: | le te |
| le | 囄: | éo le; song le |
| le | 离: | so le |
| le | 離: | so le |
| le | 𪅆: | chim le le |

Tìm hình ảnh cho: le Tìm thêm nội dung cho: le
