Chữ 荞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荞, chiết tự chữ KIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荞:

荞 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荞

荞

Chiết tự chữ 荞

Chiết tự chữ kiều bao gồm chữ 草 乔 hoặc 艸 乔 hoặc 艹 乔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荞 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乔
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 乔 kiều
  • 2. 荞 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乔
  • 艸 tháu, thảo
  • 乔 kiều
  • 3. 荞 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乔
  • 艹 thảo
  • 乔 kiều
  • kiều [kiều]

    U+835E, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕎;
    Pinyin: qiao2, jiao1;
    Việt bính: kiu4;

    荞 kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 荞

    Giản thể của chữ 蕎.
    kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)

    Nghĩa của 荞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕎)
    [qiáo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀU
    kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)。荞麦。
    Từ ghép:
    荞麦

    Chữ gần giống với 荞:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荞

    蕎,

    Chữ gần giống 荞

    菕, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荞

    kiều荞:kiều mạch (lúa buckwheat)
    荞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荞 Tìm thêm nội dung cho: 荞