Cao su chống va đập cửa
Từ: 霸王之资 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸王之资:
Nghĩa của 霸王之资 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàwángzhīzī] dùng sức mạnh để lãnh đạo; quân phiệt。争霸称王的资本。资,凭借。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |

Tìm hình ảnh cho: 霸王之资 Tìm thêm nội dung cho: 霸王之资
