Chữ 此 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 此, chiết tự chữ NẢY, THỬ, THỬA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 此:

此 thử

Đây là các chữ cấu thành từ này: 此

此

Chiết tự chữ 此

Chiết tự chữ nảy, thử, thửa bao gồm chữ 止 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

此 cấu thành từ 2 chữ: 止, 匕
  • 止 chỉ
  • 匕 chuỷ, chủy
  • thử [thử]

    U+6B64, tổng 6 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci3, wai3;
    Việt bính: ci2
    1. [彼此] bỉ thử 2. [此外] thử ngoại;

    此 thử

    Nghĩa Trung Việt của từ 此

    (Đại) Ấy, bên ấy.
    § Đối lại với bỉ 彼
    .
    ◎Như: thử nhân 此人 người đó, bất phân bỉ thử 不分彼此 không chia đây đó.

    (Đại)
    Chỗ này, bây giờ, đó.
    ◎Như: tòng thử dĩ hậu 從此以後 từ giờ trở đi, đáo thử vi chỉ 到此為止 đến đây là hết.

    (Phó)
    Thế, như vậy.
    ◇Dữu Tín 庾信: Thiên hà vi nhi thử túy! 天何為而此醉 (Ai Giang Nam phú 哀江南賦) Trời sao mà say sưa như thế!(Liên) Ấy, bèn, thì.
    § Dùng như: tư 斯, nãi 乃, tắc 則.
    ◇Lễ kí 禮記: Hữu đức thử hữu nhân, hữu nhân thử hữu thổ, hữu thổ thử hữu tài, hữu tài thử hữu dụng 有德此有人, 有人此有土, 有土此有財, 有財此有用 (Đại Học 大學) Có đức thì có người, có người thì có đất, có đất thì có của, có của thì có dùng.

    thử, như "thử (cái này)" (vhn)
    nảy, như "nảy mầm" (btcn)
    thửa, như "thửa ruộng" (gdhn)

    Nghĩa của 此 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǐ]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỬ
    1. này; cái này; việc này; thế này; đây này; vậy; nay。表示近指的代词(跟"彼"相对);这;这个。
    此 人。
    người này.
    此 时。
    lúc này.
    2. đến đây; bây giờ; chỗ này; lúc này; tại đây。表示此时或此地。
    就此 告别。
    bây giờ xin tạm biệt; xin chia tay tại đây.
    谈话就此 结束。
    cuộc nói chuyện đến đây kết thúc.
    从此 病有起色。
    từ đấy bệnh tình có thuyên giảm; lúc này bệnh đã đỡ hơn trước.
    由此 往西。
    từ đây đi về phía tây.
    由此 及彼。
    từ đây đến đó.
    此 呼彼应。
    bên này gọi, bên kia trả lời.
    Từ ghép:
    此岸性 ; 此地无银三百两 ; 此间 ; 此刻 ; 此起彼伏 ; 此外

    Chữ gần giống với 此:

    㱏, 此,

    Chữ gần giống 此

    歩, 仑, 夒, 夔, 祉, 旨, 肯, 歨, 玼, 飺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 此 Tự hình chữ 此 Tự hình chữ 此 Tự hình chữ 此

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

    nảy此:nảy mầm
    thử此:thử (cái này)
    thửa此:thửa ruộng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 此:

    多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    此日萱庭登七秩,他年閬苑祝期頤

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    靡他矢志扶黃口,惟此甘心到百頭

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    此 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 此 Tìm thêm nội dung cho: 此