Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshēng] trường sinh; sống lâu。永远不死。
长生不老(多作颂词)。
trường sinh bất lão; trẻ mãi không già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
长生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长生 Tìm thêm nội dung cho: 长生