Từ: 长生果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长生果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长生果 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshēngguǒ] củ lạc; đậu phộng。落花生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
长生果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长生果 Tìm thêm nội dung cho: 长生果