Từ: 长矛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长矛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长矛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángmáo] trường mâu; giáo; thương。一端装有钢尖的长杆武器,有时在边上有钩状物或锄状物,在被刺刀取代之前一直为步兵所用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào
长矛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长矛 Tìm thêm nội dung cho: 长矛