Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长短 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángduǎn] 1. độ dài; trường độ; chiều dài。(长短儿)长度。
这件衣裳长短儿正合适。
chiều dài chiếc áo này rất vừa.
2. biến cố; bất trắc (nguy hiểm đến tính mạng)。意外的变故(多指生命的危险)。
旧社会渔民出海捕鱼,家里人提心吊胆,唯恐有个长短。
trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.
3. đúng sai; tốt xấu; thị phi; này nọ。是非;好坏。
背地里说人长短是不应该的。
không nên nói này nọ sau lưng người khác
4. dù sao; dù thế nào。表示无论如何。
明天的欢迎大会你长短要来。
cuộc mít tinh chào mừng ngày mai, dù thế nào anh cũng phải đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
长短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长短 Tìm thêm nội dung cho: 长短