Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 长篇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángpiān] trường thiên。篇幅长的文章,篇幅较长的诗文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |

Tìm hình ảnh cho: 长篇 Tìm thêm nội dung cho: 长篇
