Từ: 长篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 篇

Nghĩa của 长篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángpiān] trường thiên。篇幅长的文章,篇幅较长的诗文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên篇:thiên sách
长篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长篇 Tìm thêm nội dung cho: 长篇