Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长老 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnglǎo] 书
1. người già; người lớn tuổi; trưởng lão。年纪大的人。
2. trưởng lão (tiếng gọi tôn kính đối với những hoà thượng lớn tuổi thời xưa.)。对年纪大的和尚的尊称。
3. trưởng lão (lãnh tụ một số nơi của đạo Do Thái và đạo Cơ Đốc.)。犹太教、基督教指本教在地方上的领袖。
1. người già; người lớn tuổi; trưởng lão。年纪大的人。
2. trưởng lão (tiếng gọi tôn kính đối với những hoà thượng lớn tuổi thời xưa.)。对年纪大的和尚的尊称。
3. trưởng lão (lãnh tụ một số nơi của đạo Do Thái và đạo Cơ Đốc.)。犹太教、基督教指本教在地方上的领袖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 长老 Tìm thêm nội dung cho: 长老
