Từ: 长老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长老 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnglǎo]
1. người già; người lớn tuổi; trưởng lão。年纪大的人。
2. trưởng lão (tiếng gọi tôn kính đối với những hoà thượng lớn tuổi thời xưa.)。对年纪大的和尚的尊称。
3. trưởng lão (lãnh tụ một số nơi của đạo Do Thái và đạo Cơ Đốc.)。犹太教、基督教指本教在地方上的领袖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
长老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长老 Tìm thêm nội dung cho: 长老