Từ: 门插关儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门插关儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 插 • 关 • 儿

Nghĩa của 门插关儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménchā·guanr] then cửa; chốt cửa。安在门上的短横闩,关门时插上,开门时拔出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
门插关儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门插关儿 Tìm thêm nội dung cho: 门插关儿