Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闭目塞聪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭目塞聪:
Nghĩa của 闭目塞聪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìmùsècōng] bưng tai bịt mắt; quay lưng với cuộc đời. (không hiểu biết thế giới bên ngoài)。汉· 王弃《论衡·自纪》:"闭目塞聪,爱精自保。"形容对外界事物全不了解。
Ghi chú: Còn viết là 闭目塞听。
Ghi chú: Còn viết là 闭目塞听。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |

Tìm hình ảnh cho: 闭目塞聪 Tìm thêm nội dung cho: 闭目塞聪
