Từ: 闭目塞聪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭目塞聪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭目塞聪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmùsècōng] bưng tai bịt mắt; quay lưng với cuộc đời. (không hiểu biết thế giới bên ngoài)。汉· 王弃《论衡·自纪》:"闭目塞聪,爱精自保。"形容对外界事物全不了解。
Ghi chú: Còn viết là 闭目塞听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh
闭目塞聪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭目塞聪 Tìm thêm nội dung cho: 闭目塞聪