Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聪, chiết tự chữ THÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聪:
聪
Biến thể phồn thể: 聰;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
聪 thông
thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (gdhn)
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
聪 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 聪
Giản thể của chữ 聰.thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (gdhn)
Nghĩa của 聪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聰)
[cōng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔNG
书
1. nghe được; thính giác。听觉。
左耳失聪。
tai trái không nghe được.
2. thính tai。听觉灵敏。
耳聪目名。
mắt tinh tai thính.
Từ ghép:
聪慧 ; 聪敏 ; 聪明 ; 聪颖
[cōng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔNG
书
1. nghe được; thính giác。听觉。
左耳失聪。
tai trái không nghe được.
2. thính tai。听觉灵敏。
耳聪目名。
mắt tinh tai thính.
Từ ghép:
聪慧 ; 聪敏 ; 聪明 ; 聪颖
Dị thể chữ 聪
聰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |

Tìm hình ảnh cho: 聪 Tìm thêm nội dung cho: 聪
