Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聪, chiết tự chữ THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聪:

聪 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聪

Chiết tự chữ thông bao gồm chữ 耳 总 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聪 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 总
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tổng
  • thông [thông]

    U+806A, tổng 15 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聰;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;

    thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 聪

    Giản thể của chữ .
    thông, như "thông (nghe rõ); thông minh" (gdhn)

    Nghĩa của 聪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聰)
    [cōng]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÔNG

    1. nghe được; thính giác。听觉。
    左耳失聪。
    tai trái không nghe được.
    2. thính tai。听觉灵敏。
    耳聪目名。
    mắt tinh tai thính.
    Từ ghép:
    聪慧 ; 聪敏 ; 聪明 ; 聪颖

    Chữ gần giống với 聪:

    , , , , , , , 𦖻,

    Dị thể chữ 聪

    ,

    Chữ gần giống 聪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聪 Tự hình chữ 聪 Tự hình chữ 聪 Tự hình chữ 聪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

    thông:thông (nghe rõ); thông minh
    聪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聪 Tìm thêm nội dung cho: 聪