Từ: 点金成铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点金成铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 点 • 金 • 成 • 铁

Nghĩa của 点金成铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjīnchéngtiě] văn hay chữa thành dở。使黄金变成铁。比喻把别人的好文章改坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt铁:sắt thép, mặt sắt
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)
点金成铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点金成铁 Tìm thêm nội dung cho: 点金成铁