Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 点金成铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点金成铁:
Nghĩa của 点金成铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnjīnchéngtiě] văn hay chữa thành dở。使黄金变成铁。比喻把别人的好文章改坏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 点金成铁 Tìm thêm nội dung cho: 点金成铁
