Từ: 字码儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字码儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 字 • 码 • 儿

Nghĩa của 字码儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmǎr] chữ số。数码1.。
阿拉伯字码儿
chữ số Ả Rập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
字码儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字码儿 Tìm thêm nội dung cho: 字码儿