Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 字码儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìmǎr] chữ số。数码1.。
阿拉伯字码儿
chữ số Ả Rập
阿拉伯字码儿
chữ số Ả Rập
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 字码儿 Tìm thêm nội dung cho: 字码儿
