Từ: 问寒问暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问寒问暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 问 • 寒 • 问 • 暖

Nghĩa của 问寒问暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènhánwènnuǎn] thăm hỏi ân cần; hỏi han tình hình no đói thiếu đủ。形容对别人的生活十分关切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn问:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn问:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn暖:hoà hoãn, hoãn binh
noãn暖:noãn hoà (ấm áp)
问寒问暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问寒问暖 Tìm thêm nội dung cho: 问寒问暖