Từ: luôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luôn

Nghĩa luôn trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : Có khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế."]

Dịch luôn sang tiếng Trung hiện đại:

不停 《连续; 不停止。》
常常 《(事情的发生)不止一次, 而且时间相隔不久。》
惯常 《经常。》
屡屡 《屡次。》
不断 《连续不间断。》
立刻 《表示紧接着某个时候; 马上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luôn

luôn𫷓:luôn luôn
luôn:luôn luôn
luôn:luôn luôn
luôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luôn Tìm thêm nội dung cho: luôn