Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清晨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清晨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清晨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchén] sáng sớm; tảng sáng; sáng tinh mơ。指日出前后的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨

thần:bần thần
清晨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清晨 Tìm thêm nội dung cho: 清晨